Nhận 2% Sức Mạnh Công Kích và 2% Sức Mạnh Phép Thuật khi tấn công hoặc nhận sát thương, cộng dồn tối đa 25 lần.

Ở cộng dồn tối đa, nhận 10% Khuếch Đại Sát Thương và đồng thời được miễn nhiễm khống chế.

Giáp Lưới Teamfight Tactics
+
Cung Gỗ Teamfight Tactics
Chỉ Số Quyền Năng Khổng Lồ Chỉ số Quyền Năng Khổng Lồ cho bản cập nhật 16.4
Bậc 4
Hạng TB 4,1 (24/36)
Tỷ lệ chọn 17,2% (20/36)
Top 1% 13,8% (31/36)
Top 4% 56,9% (23/36)
Các Giai Đoạn Trận Đấu Tỷ lệ thắng vòng cho Quyền Năng Khổng Lồ theo giai đoạn. Các tướng hàng đầu theo tỷ lệ chọn trong mỗi giai đoạn.
Đầu Game 54,2%
Xin Zhao Teamfight Tactics
Viego Teamfight Tactics
Yasuo Teamfight Tactics
Briar Teamfight Tactics
Đường Giữa 51,1%
Xin Zhao Teamfight Tactics
Viego Teamfight Tactics
Warwick Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Yunara Teamfight Tactics
Cuối Game 52,7%
Warwick Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Yunara Teamfight Tactics
Ambessa Teamfight Tactics
Zaahen Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Giai Đoạn 2 54,2%
Giai Đoạn 3 51,7%
Giai Đoạn 4 50,9%
Giai Đoạn 5 51,6%
Giai Đoạn 6 56,6%
Tướng

Các tướng hiệu quả nhất với Quyền Năng Khổng Lồ cho TFT Mùa 16: Truyền Thuyết & Huyền Thoại

Tướng Bậc Hạng TB Chênh Lệch C/K Tỷ lệ chọn Top 1%
Warwick Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Warwick
Bậc 1
4,3
-0,16
9,1%
8%
Ambessa Teamfight Tactics
Ambessa
Bậc 2
4,2
-0,04
8,9%
12%
Zaahen Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Zaahen
Bậc 1
3,5
+0,03
7,3%
15%
Yunara Teamfight Tactics
Yunara
Bậc 2
4,4
+0,02
7,0%
14%
Shyvana Teamfight Tactics
Shyvana
Bậc 2
3,5
-0,19
6,2%
22%