Nhận %i:scaleAS% 1% Tốc Độ Đánh cộng thêm với mỗi %i:goldCoins% vàng đang sở hữu (tối đa %i:goldCoins% 30 vàng).

Mỗi đòn đánh có 6% cơ hội rớt ra %i:goldCoins% 1 vàng.

Chỉ Số Kiếm của Tay Bạc Chỉ số Kiếm của Tay Bạc cho bản cập nhật 16.4
Bậc 5
Hạng TB 4,2 (31/32)
Tỷ lệ chọn 0,6% (30/32)
Top 1% 14,9% (31/32)
Top 4% 55,1% (31/32)
Các Giai Đoạn Trận Đấu Tỷ lệ thắng vòng cho Kiếm của Tay Bạc theo giai đoạn. Các tướng hàng đầu theo tỷ lệ chọn trong mỗi giai đoạn.
Đầu Game 50,5%
Aphelios Teamfight Tactics
Jhin Teamfight Tactics
Kog'Maw Teamfight Tactics
Draven Teamfight Tactics
Đường Giữa 51,4%
Aphelios Teamfight Tactics
Draven Teamfight Tactics
Jinx Teamfight Tactics
Yunara Teamfight Tactics
Cuối Game 51,1%
Aphelios Teamfight Tactics
Yunara Teamfight Tactics
Kindred Teamfight Tactics
Draven Teamfight Tactics
Giai Đoạn 2 50,5%
Giai Đoạn 3 52,5%
Giai Đoạn 4 50,4%
Giai Đoạn 5 49,8%
Giai Đoạn 6 56,0%
Tướng

Các tướng hiệu quả nhất với Kiếm của Tay Bạc cho TFT Mùa 16: Truyền Thuyết & Huyền Thoại

Tướng Bậc Hạng TB Chênh Lệch C/K Tỷ lệ chọn Top 1%
Kindred Teamfight Tactics
Kindred
Bậc 1
3,5
-0,21
11,3%
23%
Aphelios Teamfight Tactics
Aphelios
Bậc 2
4,2
-0,11
9,7%
10%
Yunara Teamfight Tactics
Yunara
Bậc 3
4,5
+0,03
8,4%
15%
Kai'Sa  Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Kai'Sa
Bậc 1
4,0
-0,30
8,1%
17%
Draven Teamfight Tactics
Draven
Bậc 5
4,7
+0,24
6,8%
10%