Các đòn đánh và kỹ năng sẽ hành quyết những kẻ địch còn dưới 12% Máu tối đa. Khi hành quyết có 33% xác suất rơi ra %i:goldCoins% vàng.


[Duy nhất - chỉ 1 mỗi tướng]

Chỉ Số Đại Bác Hải Tặc Chỉ số Đại Bác Hải Tặc cho bản cập nhật 16.4
Bậc 1
Hạng TB 3,4 (4/32)
Tỷ lệ chọn 0,9% (14/32)
Top 1% 26,2% (5/32)
Top 4% 69,2% (4/32)
Các Giai Đoạn Trận Đấu Tỷ lệ thắng vòng cho Đại Bác Hải Tặc theo giai đoạn. Các tướng hàng đầu theo tỷ lệ chọn trong mỗi giai đoạn.
Đầu Game 51,6%
Caitlyn Teamfight Tactics
Jhin Teamfight Tactics
Aphelios Teamfight Tactics
Viego Teamfight Tactics
Đường Giữa 51,6%
Caitlyn Teamfight Tactics
Draven Teamfight Tactics
Aphelios Teamfight Tactics
Yunara Teamfight Tactics
Cuối Game 56,9%
T-Hex Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Kalista  Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Yunara Teamfight Tactics
Kindred Teamfight Tactics
Giai Đoạn 2 51,6%
Giai Đoạn 3 51,6%
Giai Đoạn 4 51,6%
Giai Đoạn 5 54,6%
Giai Đoạn 6 62,3%
Tướng

Các tướng hiệu quả nhất với Đại Bác Hải Tặc cho TFT Mùa 16: Truyền Thuyết & Huyền Thoại

Tướng Bậc Hạng TB Chênh Lệch C/K Tỷ lệ chọn Top 1%
T-Hex Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
T-Hex
Bậc 1
3,0
-0,87
18,2%
36%
Lucian & Senna Teamfight Tactics
Lucian & Senna
Bậc 1
2,7
-0,85
9,9%
38%
Kalista  Teamfight Tactics
Có thể mở khóa
Kalista
Bậc 1
3,2
-0,95
9,7%
23%
Yunara Teamfight Tactics
Yunara
Bậc 2
3,9
-0,49
7,2%
20%
Kindred Teamfight Tactics
Kindred
Bậc 1
3,1
-0,69
5,9%
29%