5 Alune
Gọi
55/83/500
Nếu trăng tròn, cả mặt trăng sẽ giáng xuống sân đấu, gây
2350/3600/7500
5 Gọi
55/83/500
Nếu trăng tròn, cả mặt trăng sẽ giáng xuống sân đấu, gây
2350/3600/7500
5 Bắn một mũi tên xuyên qua nhiều kẻ địch nhất theo đường thẳng, gây
440/660/1000
Mũi tên để lại một vệt dài trong ![]()
7/11/220
![]()
![]()
5
140/210/3000
12%
100/150/400
30/45/100
5
100/150/2000
15/20/100
380/570/9000
135/205/4500
5 ![]()
165/300/3000
140/210/2000
× ![]()
5 Tích tụ sức mạnh, nhận
250/350/3000
80/120/1500
Sau khi lao tới, giải phóng một cơn bão lửa có phạm vi
475/715/5000
5
3/3/100
355/550/5000
5
80.5/80.5/862.5
69/69/1150
330/400/2000
![]()
![]()
5 ![]()
305/465/7200
![]()
![]()
5
305/480/11300
200/300/3000
100/150/1000
![]()
4 Phóng một quả cầu linh hồn vào khu vực trong phạm vi
425/640/3500
4 ![]()
33/33.13/56
12/18/150
100/150/2000
![]()
![]()
4 Trang bị Súng Huyết Tinh và quét mục tiêu
5
70/105/850
Sau khi đợt tấn công kết thúc, bắn ra một luồng năng lượng gây ![]()
490/735/5225
![]()
![]()
![]()
4
170/255/600
40%/40%/60%
![]()
4 Dịch chuyển tránh xa mục tiêu hiện tại, gây
235/355/1200
30%/30%/100%
Mỗi lần thi triển thứ 4 sẽ tiêu hao Tốc Độ Đánh nhận được từ Thịnh Nộ Thiên Nhiên và bắn ra một luồng năng lượng xuyên qua khu vực đông kẻ địch nhất, gây
385/580/2500
4 Hồi lại
325/475/800
90/135/2000
4 Nhận
700/850/2000![]()
![]()
82/123/3398.6
![]()
![]()
![]()
4
60/90/500
33/50/500
22/33/240
4 Nhận ![]()
530/630/2130
100/150/3500
![]()
![]()
4 ![]()
170/255/2000
285/425/3000![]()
4 ![]()
369/419/2144![]()
222/297/5072
![]()
![]()
![]()
![]()
4 Ném một phi tiêu chữ thập lớn gây ![]()
205/305/1150![]()
41/61/460
![]()
![]()
4 Gọi xuống 1 tinh tú vào mục tiêu hiện tại, gây
225/335/1000
100/150/1000
4 Triệu hồi
37/55/225
3 Nhận
40/60/96
3 Hạ độc mục tiêu và kẻ địch gần nhất chưa trúng độc, gây
400/600/950
3 Triệu hồi 4 Chim Non không thể bị chọn làm mục tiêu gần đó trong
5.0
20/30/48
3 Nhận
70/105/170
3 Giảm Kháng Phép của
410/485/850
70/105/170
3 Nhận
375/475/685
80/120/195
3 Nhảy tới kẻ địch ở xa nhất trong phạm vi
285/400/580
310/445/660
3 ![]()
160/240/415
48/72/115![]()
3 ![]()
140/210/335![]()
3
182/232/312
175/225/325![]()
223/288/423
![]()
![]()
![]()
3 Khiêu khích, buộc kẻ địch tấn công tướng này. Trong
350/450/550
Khi Lá Chắn vỡ, gây ![]()
50/75/120
![]()
![]()
3 Nhảy tới kẻ địch có phần trăm Máu thấp nhất trong phạm vi
255/385/615
60/90/90
120/180/180
3 Gắn một bọc thuốc súng lên mục tiêu, tồn tại trong
60%
160/240/385
10/15/25
![]()
3
22
200/265/360
![]()
2 Gầm thét, hồi lại ![]()
276/336/396
80/105/130
100/150/225
![]()
![]()
2 ![]()
210/315/515
![]()
![]()
2 ![]()
225/340/535
160/240/360![]()
2
50/75/112.5
325/400/675
2 Hóa thành nhện và nhận
35/50/80
55/90/170
2
56/84/98
40
2
250/375/565
85/130/190
2 Nhận ![]()
315/340/365
90/135/205
120/180/270
![]()
![]()
2 Trao
325/400/500
200/275/375
35/55/80
2 Nhảy đến kẻ địch thấp Máu nhất trong phạm vi ![]()
500/1050/2250
60/90/135
![]()
![]()
2 Throw 2 clusters of mushrooms that deal
60/90/135
135/200/310
Each cast has a
2 Cắn mục tiêu hiện tại, gây
215/325/500
20%
2 Lướt và phóng một quả cầu vào mục tiêu hiện tại, gây ![]()
160/240/360![]()
56/84/126
![]()
![]()
1 ![]()
140/210/365![]()
1 Chém mục tiêu gây ![]()
170/255/435
![]()
![]()
1 Nối liên kết với mục tiêu hiện tại, gây
280/420/630
120/180/270
1 Hồi lại ![]()
314/364/509![]()
140/175/220
![]()
![]()
![]()
![]()
1
60/70/80
60/108/162
![]()
1 Triệu hồi 5 chiếc lá sắc như dao cạo đồng loạt tấn công vào mục tiêu hiện tại, gây tổng cộng ![]()
340/510/770
![]()
![]()
1
400/460/550
200/300/450
1 Nhận
270/320/415
90%/100%/130%
![]()
1
17/21/27
70/105/160
![]()
1 Bắt đầu tiêu thụ
160/240/360
1 Vận sức, sau đó bắn một mũi tên theo đường thẳng có nhiều kẻ địch nhất xuyên qua mục tiêu. Nó gây ![]()
415/625/995
![]()
![]()
1 Phóng ra một luồng năng lượng khổng lồ vào mục tiêu, gây
175/265/395
265/400/595
Nếu mục tiêu bị hạ gục, nhận vĩnh viễn
Thưởng hiện tại: 0% ![]()
1 Nhận
68/102/155
2
1
330/530/880
280/325/435
150/225/340
![]()